Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyenthi Huyentrang
Ngày gửi: 17h:44' 05-12-2025
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Nguyenthi Huyentrang
Ngày gửi: 17h:44' 05-12-2025
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH MỸ THÀNH NAM
BẢN CHÍNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 4
Ngày kiểm tra: 13/11/2024
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ tên học sinh:...............................................................................
ĐIỂM
Lớp: Bốn.......
NHẬN XÉT:..........................................................................................
................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các số: 67; 245; 3578, 24 689 số chẵn là số:
A. 67
B. 245
C. 3578
D. 24 689
Câu 2: Số gồm 8 chục nghìn, 4 nghìn và 7 đơn vị được viết là:
A. 847
B. 8 407
C. 80 470
D. 84 007
C. 103
D. 306
C. 80
D. 8
Câu 3: Trung bình cộng của 101; 102; 103 là:
A. 101
B. 102
Câu 4: Chữ số 8 của số 368 007 có giá trị là:
A. 8 000
B. 800
Câu 5: Gà, vịt, chó, bồ câu có khối lượng lần lượt là: 2kg 500 g; 1kg 800g; 8 kg; 800g.
Con vật có khối lượng nhẹ nhất là:
A. Gà
B.Vịt
C. Chó
B. 2054
C. 2057
D. Bồ câu
Câu 6: Số chia hết cho 2 là:
A. 2053
D. 2059
II. Tự luận: (7,0 diểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
23 607 + 14 685
59 194 – 36 256
1 425 x 3
1652 : 4
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 2: (1,5 điểm) a. Dựa vào bảng số liệu và viết vào chỗ chấm.
Trong đợt trồng cây của các khối lớp đã làm với số liệu thống kê như sau:
Khối
Ba
Bốn
Năm
Số cây trồng
21
25
31
Khối lớp
………………. trồng được số cây nhiều nhất.
Khối lớp ………………. trồng được số cây ít nhất.
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 5cm2= ……………… cm2
32 dm2 = ………………. cm2
Bài 3: (1,0 điểm) Có 15 quả cam xếp đều vào 3 đĩa. Hỏi 7 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu
quả cam?
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 4: (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 215m, chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 5: (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 253 + 517 + 747 + 483
b. 8 x 13 + 8 x7
..................................................................
..............................................................
..................................................................
..............................................................
..................................................................
..............................................................
.................................................................. HẾT ......................................................................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 4 - Năm học 2024 -2025
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp áp
C
D
B
A
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Tự luận (7,0 điểm):
Bài 1 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính
23 607 + 14 685
+
23 607
14 685
59 194 – 36 256
-
38 292
59 194
36 256
1 425 x 3
x
22 938
1652 : 4
1652
05
12
0
1 425
3
4 275
4
413
Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm. Phép chia tính đúng thương và số dư ở lần chia thứ nhất
ghi 0,25 điểm.
Bài 2 (1,5 điểm): a. Dựa vào bảng số liệu và viết vào chỗ chấm.
Khối lớp Năm trồng được số cây nhiều nhất.
0,5 điểm
0,25
điểm
Khối lớp Ba trồng được số cây ít nhất.
0,25 điểm
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 5cm2=705 cm2 0,5 điểm
32 dm2 = 3200 cm2 0,5 điểm
Bài 3 (1,0 điểm):
Bài giải
Số quả cam xếp vào 1 đĩa:
0,25 điểm
15 : 3 = 5 (quả)
0,25 điểm
Số quả cam đựng trong 7 đĩa : 0,25 điểm
5 x 7 = 35 (quả)
0,25 điểm
Đáp số: 35 quả.
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn ghi điểm. Lời giải khác có nội dung tương tự vẫn ghi
điểm.
Sai đơn vị, đáp số trừ 0,25 điểm cho cả bài.
Bài 4 (1,0 điểm):
Bài giải
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật :
215 x 2 = 430 ( m )
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật :
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0,25 điểm)
( 430 + 215 ) x 2 = 1290 ( m ) (0,25 điểm)
Đáp số: 1290m
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn ghi điểm. Lời giải khác có nội dung tương tự vẫn ghi
điểm.
HS viết sai hoặc thiếu đơn vị, sai đáp số trừ toàn bài 0,25điểm
Bài 5 (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 253 + 517 + 747 + 483
b. 8 x 13 + 8 x7
= (253 + 747) + (517 + 483) (0,25 điểm)
= 8 x (13 + 7) (0,25 điểm)
= 1000 + 1000 (0,25 điểm)
= 8 x 20 (0,25 điểm)
= 2 000 (0,25 điểm)
= 160 (0,25 điểm)
BẢN CHÍNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 4
Ngày kiểm tra: 13/11/2024
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ tên học sinh:...............................................................................
ĐIỂM
Lớp: Bốn.......
NHẬN XÉT:..........................................................................................
................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các số: 67; 245; 3578, 24 689 số chẵn là số:
A. 67
B. 245
C. 3578
D. 24 689
Câu 2: Số gồm 8 chục nghìn, 4 nghìn và 7 đơn vị được viết là:
A. 847
B. 8 407
C. 80 470
D. 84 007
C. 103
D. 306
C. 80
D. 8
Câu 3: Trung bình cộng của 101; 102; 103 là:
A. 101
B. 102
Câu 4: Chữ số 8 của số 368 007 có giá trị là:
A. 8 000
B. 800
Câu 5: Gà, vịt, chó, bồ câu có khối lượng lần lượt là: 2kg 500 g; 1kg 800g; 8 kg; 800g.
Con vật có khối lượng nhẹ nhất là:
A. Gà
B.Vịt
C. Chó
B. 2054
C. 2057
D. Bồ câu
Câu 6: Số chia hết cho 2 là:
A. 2053
D. 2059
II. Tự luận: (7,0 diểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
23 607 + 14 685
59 194 – 36 256
1 425 x 3
1652 : 4
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 2: (1,5 điểm) a. Dựa vào bảng số liệu và viết vào chỗ chấm.
Trong đợt trồng cây của các khối lớp đã làm với số liệu thống kê như sau:
Khối
Ba
Bốn
Năm
Số cây trồng
21
25
31
Khối lớp
………………. trồng được số cây nhiều nhất.
Khối lớp ………………. trồng được số cây ít nhất.
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 5cm2= ……………… cm2
32 dm2 = ………………. cm2
Bài 3: (1,0 điểm) Có 15 quả cam xếp đều vào 3 đĩa. Hỏi 7 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu
quả cam?
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 4: (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 215m, chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 5: (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 253 + 517 + 747 + 483
b. 8 x 13 + 8 x7
..................................................................
..............................................................
..................................................................
..............................................................
..................................................................
..............................................................
.................................................................. HẾT ......................................................................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 4 - Năm học 2024 -2025
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp áp
C
D
B
A
D
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Tự luận (7,0 điểm):
Bài 1 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính
23 607 + 14 685
+
23 607
14 685
59 194 – 36 256
-
38 292
59 194
36 256
1 425 x 3
x
22 938
1652 : 4
1652
05
12
0
1 425
3
4 275
4
413
Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm. Phép chia tính đúng thương và số dư ở lần chia thứ nhất
ghi 0,25 điểm.
Bài 2 (1,5 điểm): a. Dựa vào bảng số liệu và viết vào chỗ chấm.
Khối lớp Năm trồng được số cây nhiều nhất.
0,5 điểm
0,25
điểm
Khối lớp Ba trồng được số cây ít nhất.
0,25 điểm
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 5cm2=705 cm2 0,5 điểm
32 dm2 = 3200 cm2 0,5 điểm
Bài 3 (1,0 điểm):
Bài giải
Số quả cam xếp vào 1 đĩa:
0,25 điểm
15 : 3 = 5 (quả)
0,25 điểm
Số quả cam đựng trong 7 đĩa : 0,25 điểm
5 x 7 = 35 (quả)
0,25 điểm
Đáp số: 35 quả.
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn ghi điểm. Lời giải khác có nội dung tương tự vẫn ghi
điểm.
Sai đơn vị, đáp số trừ 0,25 điểm cho cả bài.
Bài 4 (1,0 điểm):
Bài giải
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật :
215 x 2 = 430 ( m )
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật :
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0,25 điểm)
( 430 + 215 ) x 2 = 1290 ( m ) (0,25 điểm)
Đáp số: 1290m
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn ghi điểm. Lời giải khác có nội dung tương tự vẫn ghi
điểm.
HS viết sai hoặc thiếu đơn vị, sai đáp số trừ toàn bài 0,25điểm
Bài 5 (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 253 + 517 + 747 + 483
b. 8 x 13 + 8 x7
= (253 + 747) + (517 + 483) (0,25 điểm)
= 8 x (13 + 7) (0,25 điểm)
= 1000 + 1000 (0,25 điểm)
= 8 x 20 (0,25 điểm)
= 2 000 (0,25 điểm)
= 160 (0,25 điểm)
 





