Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:11' 09-07-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:11' 09-07-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2- KHỐI 2
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023-2024
Mức 1
Chủ đề
TNKQ
TL
3
2
Số điểm
2,0
Mức 2
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
1
3
3
2,0
1,0
2,0
3,0
6,7
8
Số học: Số và phép
tính cộng, trừ không
nhớ và có nhớ trong
phạm vi 1000.
Số câu
Câu số
1,2,3
Đại lượng: Xem
đồng hồ, ngày, giờ,
phút. Đơn vị đo độ
dài: cm, dm, m, km.
Số câu
1
1
1,0
1,0
Yếu tố hình học:
Nhận biết hình tứ giác,
hình tam giác, khối trụ,
khối cầu, khối lập
phương, ...
Số câu
Giải toán: Giải toán có
lời văn bằng một phép
tính nhân hoặc chia
Yếu tố thống kê sát
xuất
TỔNG
Số điểm
Câu số
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
5
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
9
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
10
Số câu
Số điểm
Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
Lâm Quỳnh Thủy
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
4
4
2
2
1
1
5
5
3,0
2,0
3,0
1,0
1,0
4,0
6,0
Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
GVCN
Nguyễn Thị Thu Trinh
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: ( 0,5 điểm ) Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
A. 50
B. 500
C.5
D. 58
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số liền sau số 101 là:
A. 102
B. 100
C. 110
D. 99
Câu 3 (1 điểm): Số ? 2 x 7 + 10 = …
A. 14
B. 19
C. 24
D. 14
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Thứ …….ngày …… tháng …. Năm 2024
Họ và tên:……………………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp: 2………
( Năm học: 2023 - 2024 )
MÔN TOÁN LỚP 2
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét:……………………………………..
…………………………………………………
………………………………………………….
Câu 4 (1 điểm): Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
A. 2cm
B. 2m
C. 2dm
D. 2km
Câu 5: (1 điểm): Số hình tứ giác có trong hình vẽ
bên là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Phần 2: Tự luận ( 6 điểm )
Câu 6: ( 1 điểm ) Đặt tính rồi tính
a/ 508 + 175
Câu 7: ( 1 điểm) Tính
a/ 200 km + 140 km = ……
2 m x 8 = …………….
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
b/ 427-133
b/ 244cm – 44cm = ……
45 kg : 5 = …………..
Câu 8: (1 điểm) Số?
8
+6
-9
x4
:2
Câu 9: ( 2 điểm ) Mỗi xe đạp có 2 bánh xe.Hỏi 8 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
Bài giải
Câu 10: ( 1 điểm) Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con bướm
Con ong
a) (M2 - 0,5 đ) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất?
b) (M3 – 0,5 Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
Con chim ít hơn con ong …… con.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
B
A
C
D
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
Câu 6: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
508 + 175
508
+
175
683
427 – 133
427
133
294
Câu 7: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
a/ 200 km + 140 km = 340 km
2 m x 8 = 16 m
Câu 8: ( 1 điểm) Số? Mỗi kết quả đúng được 0,25điểm
8
+6
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10:(1 điểm)
Câu 5
A
1 điểm
14
-9
5
x4
20
b/ 244 cm – 44 cm = 200 cm
45kg : 5 = 9kg
:2
10
Bài giải:
Số bánh xe của 8 chiếc xe đạp là: ( 0,5đ)
2x8 = 16 (bánh xe) ( 1 đ)
Đáp số: 16 bánh xe (0,5 đ)
a/ Số con bướm nhiều nhất. Số con chim ít nhất. ( 0,5 đ)
b/ Con bướm nhiều hơn con chim 3 con. Con chim ít hơn con ong 1 con ( 0,5 đ)
Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
Lâm Quỳnh Thủy
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
GVCN
Nguyễn Thị Thu Trinh
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023-2024
Mức 1
Chủ đề
TNKQ
TL
3
2
Số điểm
2,0
Mức 2
TNKQ
TL
Mức 3
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
1
3
3
2,0
1,0
2,0
3,0
6,7
8
Số học: Số và phép
tính cộng, trừ không
nhớ và có nhớ trong
phạm vi 1000.
Số câu
Câu số
1,2,3
Đại lượng: Xem
đồng hồ, ngày, giờ,
phút. Đơn vị đo độ
dài: cm, dm, m, km.
Số câu
1
1
1,0
1,0
Yếu tố hình học:
Nhận biết hình tứ giác,
hình tam giác, khối trụ,
khối cầu, khối lập
phương, ...
Số câu
Giải toán: Giải toán có
lời văn bằng một phép
tính nhân hoặc chia
Yếu tố thống kê sát
xuất
TỔNG
Số điểm
Câu số
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
5
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
9
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
10
Số câu
Số điểm
Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
Lâm Quỳnh Thủy
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
4
4
2
2
1
1
5
5
3,0
2,0
3,0
1,0
1,0
4,0
6,0
Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
GVCN
Nguyễn Thị Thu Trinh
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: ( 0,5 điểm ) Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
A. 50
B. 500
C.5
D. 58
Câu 2: ( 0,5 điểm) Số liền sau số 101 là:
A. 102
B. 100
C. 110
D. 99
Câu 3 (1 điểm): Số ? 2 x 7 + 10 = …
A. 14
B. 19
C. 24
D. 14
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Thứ …….ngày …… tháng …. Năm 2024
Họ và tên:……………………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp: 2………
( Năm học: 2023 - 2024 )
MÔN TOÁN LỚP 2
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét:……………………………………..
…………………………………………………
………………………………………………….
Câu 4 (1 điểm): Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
A. 2cm
B. 2m
C. 2dm
D. 2km
Câu 5: (1 điểm): Số hình tứ giác có trong hình vẽ
bên là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Phần 2: Tự luận ( 6 điểm )
Câu 6: ( 1 điểm ) Đặt tính rồi tính
a/ 508 + 175
Câu 7: ( 1 điểm) Tính
a/ 200 km + 140 km = ……
2 m x 8 = …………….
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
b/ 427-133
b/ 244cm – 44cm = ……
45 kg : 5 = …………..
Câu 8: (1 điểm) Số?
8
+6
-9
x4
:2
Câu 9: ( 2 điểm ) Mỗi xe đạp có 2 bánh xe.Hỏi 8 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
Bài giải
Câu 10: ( 1 điểm) Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con bướm
Con ong
a) (M2 - 0,5 đ) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất?
b) (M3 – 0,5 Con bướm nhiều hơn con chim …… con.
Con chim ít hơn con ong …… con.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
B
A
C
D
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
Câu 6: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
508 + 175
508
+
175
683
427 – 133
427
133
294
Câu 7: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
a/ 200 km + 140 km = 340 km
2 m x 8 = 16 m
Câu 8: ( 1 điểm) Số? Mỗi kết quả đúng được 0,25điểm
8
+6
Câu 9: ( 2 điểm)
Câu 10:(1 điểm)
Câu 5
A
1 điểm
14
-9
5
x4
20
b/ 244 cm – 44 cm = 200 cm
45kg : 5 = 9kg
:2
10
Bài giải:
Số bánh xe của 8 chiếc xe đạp là: ( 0,5đ)
2x8 = 16 (bánh xe) ( 1 đ)
Đáp số: 16 bánh xe (0,5 đ)
a/ Số con bướm nhiều nhất. Số con chim ít nhất. ( 0,5 đ)
b/ Con bướm nhiều hơn con chim 3 con. Con chim ít hơn con ong 1 con ( 0,5 đ)
Duyệt của Lãnh đạo Nhà trường
Lâm Quỳnh Thủy
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Nhơn Hòa, ngày 12 tháng 4 năm 2024
GVCN
Nguyễn Thị Thu Trinh
 





