Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
cuối học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 14h:30' 02-11-2025
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 631
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 14h:30' 02-11-2025
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
KHỐI 5
Mạch nội dung
Mạch nội dung
Số và các phép tính
Số câu
Câu số
Số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
T
TL
N
Mức 3
T
N
Tổng
TL
Số câu
6
1
3
1
Câu số
1,2,3,4,5,
6
7
9,
12
10,11
Số điểm 3,0
0,5
Hình học và đo đại
Số câu
1
lượng
Câu số
8
Số điểm
0,5
5,0
1,0
Tổng số điểm
3,0
1,0 5,0
1,0 10,0
Tổng số câu
6
2
1
3
12
TRƯỜNG TH&THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
KHỐI 5
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 7) hoặc làm
theo yêu cầu.
Câu 1. M1: (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,79
1
10
B. 0,079
viết dưới dạng số thập phân là:
C. 7,9
D. 79
Câu 2: M1: (0,5điểm). Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Câu 3. M1 (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 6,445; 6,454; 6,455; 6,444 số thập
phân bé nhất là:
A. 6,444
B. 6,454
C. 6,445
D. 6,455
Câu 4. M1: (0, 5 điểm)Làm tròn số thập phân 47,35 đến hàng phần mười, ta được
số:
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 5. M1: (0, 5 điểm). Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng tỉ số % là:
A. 70%
B. 7%
C. 0,7%
D. 0,07%
Câu 6. M1: (0, 5 điểm). Kết quả của phép tính 45,23 x 10 là
A. 4523
B. 452,3
C. 4,523
D. 0,4523
Câu 7. M2: (0, 5 điểm). Tỉ số phần trăm của 5,2 và 26 là
A. 0,2%
B. 2%
C. 20%
D. 200%
Câu 8. M2: (0,5điểm). Số cần điền vào chỗ chấm 7km2 26ha = ….. km2
A. 7,26
B. 72,6
C. 726
D. 7,026
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: M2: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,67 + 3,58
b) 56,3 – 6,47
c) 4,52 × 7,9
d) 8,16 : 2,4
Câu 10: M2: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
Câu 11: M2: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu
chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
Câu 12: M3 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
TRƯỜNG TH&THCS
KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2024 - 2025
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (từ câu 1 đến câu 7) hoặc làm theo yêu
cầu:
Câu số Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Đáp án A
C
A
B
B
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 9: M2: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 4,67 + 3,58
+
b) 56,3 – 6,47
4,67
3,58
−
8,25
49,83
c) 4,52 × 7,9
56,3
6,47
×
4,52
7,9
d) 8,16 : 2,4
4068
8,1,6
2,4
72
3,4
3164
96
35,708
96
0
Câu 10: M2: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
2,15 + 6,72 : 7 = 2,15 + 0,96
(0,25đ) 34,5 x 2,4 - 27,9 = 82,8 – 27,9
= 3,11
= 54,9
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
Câu 11: M2: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu
chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
Bài giải
Tiền vật liệu làm chiếc bàn là:
900 000 x 60% = 540 000 ( đồng) (1,0 đ)
Tiền công đóng chiếc bàn là:
900 000 – 540 000 = 360 000 (đồng)
Đáp số: 360 000 đồng
Câu 12: M3 (0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
(0,5đ)
(0,5đ)
= 46,12 x 0,5 + 46,12 x 0,3 + 46,12 x 0,2
= 46,12 x ( 0,5 + 0,3 + 0,2)
= 46,12 x 1
0,25đ
(0,5đ)
(0,25đ
= 46,12
Họ và tên: ……………………………..
Lớp 5…
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 7) và thực
hiện theo yêu cầu.
Câu 1. (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,79
1
10
B. 0,079
viết dưới dạng số thập phân là:
C. 7,9
D. 79
Câu 2: (0,5điểm). Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Câu 3. (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 6,445; 6,454; 6,455; 6,444 số thập phân bé
nhất là:
A. 6,444
B. 6,454
C. 6,445
D. 6,455
Câu 4.(0, 5 điểm)Làm tròn số thập phân 47,35 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 5. (0, 5 điểm). Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng tỉ số % là:
A. 70%
B. 7%
C. 0,7%
D. 0,07%
Câu 6.(0, 5 điểm). Kết quả của phép tính 45,23 x 10 là
A. 4523
B. 452,3
C. 4,523
Câu 7. (0, 5 điểm). Tỉ số phần trăm của 5,2 và 26 là:
D. 0,4523
A. 0,2%
B. 2%
C. 20%
D. 200%
Câu 8.(0,5 điểm). Số cần điền vào chỗ chấm? 7km2 26ha = ….. km2
A. 7,26
B. 72,6
C. 726
D. 7,026
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,67 + 3,58
b) 56,3 – 6,47
c) 4,52 × 7,9
d) 8,16 : 2,4
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 10: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Câu 11: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm
60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
KHỐI 5
Mạch nội dung
Mạch nội dung
Số và các phép tính
Số câu
Câu số
Số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
T
TL
N
Mức 3
T
N
Tổng
TL
Số câu
6
1
3
1
Câu số
1,2,3,4,5,
6
7
9,
12
10,11
Số điểm 3,0
0,5
Hình học và đo đại
Số câu
1
lượng
Câu số
8
Số điểm
0,5
5,0
1,0
Tổng số điểm
3,0
1,0 5,0
1,0 10,0
Tổng số câu
6
2
1
3
12
TRƯỜNG TH&THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
KHỐI 5
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 7) hoặc làm
theo yêu cầu.
Câu 1. M1: (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,79
1
10
B. 0,079
viết dưới dạng số thập phân là:
C. 7,9
D. 79
Câu 2: M1: (0,5điểm). Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Câu 3. M1 (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 6,445; 6,454; 6,455; 6,444 số thập
phân bé nhất là:
A. 6,444
B. 6,454
C. 6,445
D. 6,455
Câu 4. M1: (0, 5 điểm)Làm tròn số thập phân 47,35 đến hàng phần mười, ta được
số:
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 5. M1: (0, 5 điểm). Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng tỉ số % là:
A. 70%
B. 7%
C. 0,7%
D. 0,07%
Câu 6. M1: (0, 5 điểm). Kết quả của phép tính 45,23 x 10 là
A. 4523
B. 452,3
C. 4,523
D. 0,4523
Câu 7. M2: (0, 5 điểm). Tỉ số phần trăm của 5,2 và 26 là
A. 0,2%
B. 2%
C. 20%
D. 200%
Câu 8. M2: (0,5điểm). Số cần điền vào chỗ chấm 7km2 26ha = ….. km2
A. 7,26
B. 72,6
C. 726
D. 7,026
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: M2: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,67 + 3,58
b) 56,3 – 6,47
c) 4,52 × 7,9
d) 8,16 : 2,4
Câu 10: M2: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
Câu 11: M2: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu
chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
Câu 12: M3 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
TRƯỜNG TH&THCS
KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2024 - 2025
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (từ câu 1 đến câu 7) hoặc làm theo yêu
cầu:
Câu số Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Đáp án A
C
A
B
B
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 9: M2: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 4,67 + 3,58
+
b) 56,3 – 6,47
4,67
3,58
−
8,25
49,83
c) 4,52 × 7,9
56,3
6,47
×
4,52
7,9
d) 8,16 : 2,4
4068
8,1,6
2,4
72
3,4
3164
96
35,708
96
0
Câu 10: M2: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
2,15 + 6,72 : 7 = 2,15 + 0,96
(0,25đ) 34,5 x 2,4 - 27,9 = 82,8 – 27,9
= 3,11
= 54,9
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
Câu 11: M2: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu
chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
Bài giải
Tiền vật liệu làm chiếc bàn là:
900 000 x 60% = 540 000 ( đồng) (1,0 đ)
Tiền công đóng chiếc bàn là:
900 000 – 540 000 = 360 000 (đồng)
Đáp số: 360 000 đồng
Câu 12: M3 (0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
(0,5đ)
(0,5đ)
= 46,12 x 0,5 + 46,12 x 0,3 + 46,12 x 0,2
= 46,12 x ( 0,5 + 0,3 + 0,2)
= 46,12 x 1
0,25đ
(0,5đ)
(0,25đ
= 46,12
Họ và tên: ……………………………..
Lớp 5…
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 7) và thực
hiện theo yêu cầu.
Câu 1. (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,79
1
10
B. 0,079
viết dưới dạng số thập phân là:
C. 7,9
D. 79
Câu 2: (0,5điểm). Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:
A. 9,200
B. 9,2
C. 9,002
D. 9,02
Câu 3. (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 6,445; 6,454; 6,455; 6,444 số thập phân bé
nhất là:
A. 6,444
B. 6,454
C. 6,445
D. 6,455
Câu 4.(0, 5 điểm)Làm tròn số thập phân 47,35 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 5. (0, 5 điểm). Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng tỉ số % là:
A. 70%
B. 7%
C. 0,7%
D. 0,07%
Câu 6.(0, 5 điểm). Kết quả của phép tính 45,23 x 10 là
A. 4523
B. 452,3
C. 4,523
Câu 7. (0, 5 điểm). Tỉ số phần trăm của 5,2 và 26 là:
D. 0,4523
A. 0,2%
B. 2%
C. 20%
D. 200%
Câu 8.(0,5 điểm). Số cần điền vào chỗ chấm? 7km2 26ha = ….. km2
A. 7,26
B. 72,6
C. 726
D. 7,026
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,67 + 3,58
b) 56,3 – 6,47
c) 4,52 × 7,9
d) 8,16 : 2,4
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 10: (1,0điểm). Tính giá trị biểu thức:
a. 2,15 + 6,72 : 7
b. 34,5 x 2,4 - 27,9
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Câu 11: (2,0điểm). Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm
60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
46,12 x 50% + 46,12 x 10 + 46,12 x 0,2
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
 





