Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Cuối HKII có ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:53' 26-03-2025
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 945
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:53' 26-03-2025
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 945
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
Số học và
phép tính: Số
tự nhiên, thực
hiện các phép
tính với phân Số
số, giải toán điểm
có lời văn….
Hình học và
đo lường:
Thực hiện
được chuyển
đổi, tính toán
với các số đo
độ dài, , thời
gian
Một số Yếu
tố thống kê
và Xác xuất:
Biết được xác
suất thực hiện
TỔNG
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
TL
TN
TL
1
1
3.0
1.0
2.0
1
1
1.0
1.0
Tổng
TN
TL
1
Số
điểm
Số
điểm
TN
Mức 3
4
Số câu
Số câu
TL
Mức 2
2.0
5
3
1
5
4
4.0
4.0
2.0
4.0
6.0
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và
phép tính
Hình học và
đo lường
Một số Yếu
tố thống kê
và Xác xuất
Tổng số câu
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
4
1
1
4
2
Câu số
1,2,3,
4
6
9
1,2,3,
4
6,9
Số câu
1
1
1
Câu số
5
8
8
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số câu
Câu số
5
1,2,3,
4,5
3
6,7,
8
1
9
5
1,2,3,
4,5
4
6,7,8,
9
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HỌ VÀ TÊN ....................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
LỚP. .........
MÔN. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm) Đã tô màu
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Câu 2. (0.5 điểm)
A. 0
hình nào dưới đây?
=
Hình 3
C. Hình 3
D. Hình 4
Số thich hợp điền vào
B. 3
C. 6
Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính sau khi rút gọn
A.
Hình 4
B.
C.
D. 9
:
= ?
D.
Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
Câu 5. (1 điểm) Hình thoi ABCD có ?
A. Có 2 cạnh vuông góc với nhau
C. Có 2 góc bẹt
Câu 6. (1 điểm) Tính.
B. Có 4 góc nhọn
D. Có 4 cạnh bằng nhau
a)
b)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
x
-
x
= ?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 8. (1 điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp
a)
giờ = ………….phút
b) 5 cm2 2 mm2 = .............. mm2
Câu 9. (2 điểm) Lớp 4A1 có 20 học sinh nam, số học sinh nữ bằng
số học
sinh nam. Hỏi lớp 4A1 có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
TỔ 4
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
1
2
3
5
Ý
A
D
B
D
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Đ
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
S
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
Câu 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a)
(0.5 điểm)
b)
(0.5
điểm)
=
(0.5
điểm)
Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
x
- x
= x ( - ) (1 điểm)
=
x
(0.5 điểm)
=
(0.5 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp.
a)
giờ = 40 phút
(0.5 điểm)
b) 5 cm2 2 mm2 = 502 mm2
Câu 9. (2 điểm)
(0.5 điểm)
Bài giải
Số học sinh nữ của lớp 4A1 là:
20 x
= 12 (học sinh )
Số học sinh của lớp 4A1 là:
20+ 12 = 32 (học sinh)
Đáp số: 32 học sinh
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
-----------------------HẾT-----------------------
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
Số học và
phép tính: Số
tự nhiên, thực
hiện các phép
tính với phân Số
số, giải toán điểm
có lời văn….
Hình học và
đo lường:
Thực hiện
được chuyển
đổi, tính toán
với các số đo
độ dài, , thời
gian
Một số Yếu
tố thống kê
và Xác xuất:
Biết được xác
suất thực hiện
TỔNG
Số câu
Số
điểm
Mức 1
TN
TL
TN
TL
1
1
3.0
1.0
2.0
1
1
1.0
1.0
Tổng
TN
TL
1
Số
điểm
Số
điểm
TN
Mức 3
4
Số câu
Số câu
TL
Mức 2
2.0
5
3
1
5
4
4.0
4.0
2.0
4.0
6.0
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và
phép tính
Hình học và
đo lường
Một số Yếu
tố thống kê
và Xác xuất
Tổng số câu
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
4
1
1
4
2
Câu số
1,2,3,
4
6
9
1,2,3,
4
6,9
Số câu
1
1
1
Câu số
5
8
8
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số câu
Câu số
5
1,2,3,
4,5
3
6,7,
8
1
9
5
1,2,3,
4,5
4
6,7,8,
9
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
HỌ VÀ TÊN ....................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
LỚP. .........
MÔN. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Điểm
Nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm
các bài tập còn lại.
Câu 1. (0.5 điểm) Đã tô màu
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Câu 2. (0.5 điểm)
A. 0
hình nào dưới đây?
=
Hình 3
C. Hình 3
D. Hình 4
Số thich hợp điền vào
B. 3
C. 6
Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính sau khi rút gọn
A.
Hình 4
B.
C.
D. 9
:
= ?
D.
Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
Câu 5. (1 điểm) Hình thoi ABCD có ?
A. Có 2 cạnh vuông góc với nhau
C. Có 2 góc bẹt
Câu 6. (1 điểm) Tính.
B. Có 4 góc nhọn
D. Có 4 cạnh bằng nhau
a)
b)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
x
-
x
= ?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 8. (1 điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp
a)
giờ = ………….phút
b) 5 cm2 2 mm2 = .............. mm2
Câu 9. (2 điểm) Lớp 4A1 có 20 học sinh nam, số học sinh nữ bằng
số học
sinh nam. Hỏi lớp 4A1 có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
-----------------------HẾT-----------------------
TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
TỔ 4
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
1
2
3
5
Ý
A
D
B
D
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Đ
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
S
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
Câu 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a)
(0.5 điểm)
b)
(0.5
điểm)
=
(0.5
điểm)
Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
x
- x
= x ( - ) (1 điểm)
=
x
(0.5 điểm)
=
(0.5 điểm)
Câu 8. (1 điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp.
a)
giờ = 40 phút
(0.5 điểm)
b) 5 cm2 2 mm2 = 502 mm2
Câu 9. (2 điểm)
(0.5 điểm)
Bài giải
Số học sinh nữ của lớp 4A1 là:
20 x
= 12 (học sinh )
Số học sinh của lớp 4A1 là:
20+ 12 = 32 (học sinh)
Đáp số: 32 học sinh
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
-----------------------HẾT-----------------------
 





