Võ Thị Sáu - Nữ Anh Hùng Huyền Thoại Vùng Đất Đỏ


Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • MƯA ĐỎ/ CHU LAI


    BẢN TIN THƯ VIỆN

    Đọc sách có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với học sinh, bởi đó là con đường ngắn nhất giúp các em tiếp cận tri thức và nuôi dưỡng ước mơ. Mỗi trang sách mở ra một thế giới mới, nơi các em có thể khám phá lịch sử, khoa học, thiên nhiên hay những câu chuyện giàu cảm xúc. Nhờ đọc sách, học sinh rèn luyện được khả năng tập trung, ghi nhớ, tư duy logic và ngôn ngữ – những kỹ năng cần thiết cho việc học tập ở trường. Không chỉ vậy, sách còn bồi đắp tình cảm, giúp các em biết yêu thương, biết sẻ chia và biết trân trọng những giá trị tốt đẹp xung quanh. Trong thời đại công nghệ với nhiều yếu tố gây xao nhãng, việc duy trì thói quen đọc sách càng giúp học sinh cân bằng tâm trí, giảm phụ thuộc vào thiết bị điện tử và tạo nên lối sống lành mạnh. Mỗi cuốn sách giống như một người thầy thầm lặng, đồng hành cùng các em trên hành trình trưởng thành, giúp mở rộng tầm nhìn và khơi dậy những tiềm năng của bản thân. Vì vậy, đọc sách không chỉ là sở thích mà còn là chìa khóa dẫn các em đến tri thức, nhân cách và tương lai tươi sáng

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7474971018187_6e5890ba2b4f004ad9dac83a9be29567.jpg Z7474971012550_94b7880262200e1b743b0ae1bf930d27.jpg Z7474971031574_151d030b10d0bc64090bb05608bdd4d6.jpg Z7474971027608_e651140b369dfb901f61bd1e1416fbb5.jpg Z7474970998359_cea7ae3d0aa08a9f0d2ba84185821fe0.jpg Z7474971029502_a23892bc3e4e542dcca12744c6ebc619.jpg Z7474945962354_f6c4a68941771667291e508882a2e482.jpg Z7474945936340_50be177450e24f206f6621a706db8adc.jpg Z7474945973420_10d2006d55424eaaa31bc886ee1f96b1.jpg Z7474945967149_178398f5e2c0af8bb353bd160056d463.jpg Z7474945978439_3a17e1ac0f94d99d5c1260e0fcc3950a.jpg Z7474922297215_01c262e11233cdb5dc54b3e9743196d6.jpg Z7412122208065_7fd9a3cd4e879de26ef86d905ee787a9.jpg Z7412087769302_589e2e6f26471785ecd42e4076d4747e.jpg Z7327879595533_68f70ce79894e229db78bcbb53484e53.jpg Z7327879561413_436760ca35b6d8b5d1742c607548fbc6.jpg Z7327879586422_a65d49f740788a8c3c9ce08c494d5600.jpg Z7331449423218_20ab8f6222ab0ecd7e5ea7c353ce2dcb.jpg Z7332565078395_6763b9875c06660ee3d02cf4381be95c.jpg Z7332564277773_aef8b34b4566fa190f54dfb1041ba1c1.jpg

    💕💕 MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN - MỪNG ĐẤT NƯỚC ĐỔ MỚI CHÀO XUÂN BÍNH NGỌ 2026💕💕

    BÁC HỒ VỚI HỌC SINH SINH VIÊN


    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CÁNH DIỀU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lại Khắc Điều
    Ngày gửi: 21h:31' 03-11-2025
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 187
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 1
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm được viết là:
    A. 489 000

    B. 4 890

    C. 48 900

    D. 40 980

    C. 4 525

    D. 4 825

    Câu 2. Kết quả của phép tính 105 × 45 là:
    A. 4 725

    B. 4 625

    Câu 3.
    17 804 = 10 000 + 7 000 +

    ?

    +4

    Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
    A. 80

    B. 800

    C. 8 000

    D. 8

    Câu 4. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

    A.

    B.

    Câu 5. Sắp xếp các phân số
    A.

    B.

    C.

    D.

    theo thứ tự tăng dần là:
    C.

    D.

    Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 641 - 356 × 5 là:
    A. 861

    B. 11 575

    C. 961

    D. 1 001

    Câu 7. Bác Mai chia 300 kg vào các bao, mỗi bao 20 kg. Bác Mai đã bán đi

    số bao

    gạo với giá mỗi bao là 240 000 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán gạo?
    A. 1 680 đồng

    B. 960 000 đồng
    1

    C. 1 440 000 đồng

    D. 1 200 000 đồng

    Câu 8. Trong các phân số
    A. 2 phân số

    có bao nhiêu phân số tối giản?

    B. 3 phân số

    C. 4 phân số

    D. 1 phân số

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    247 546 + 98 476

    561 234 - 297 103

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    c) 245 168 × 17

    d) 478 145 : 23

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
    a) 24 514 - 356 × 24

    b) 145 780 + (25 461 - 4 961) × 2

    = ………………………………….

    = ………………………………….

    = ………………………………….

    = ………………………………….

    = ………………………………….

    = ………………………………….

    Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    2

    số bánh là: ………. Cái bánh

    số que kem là: ………. Que kem

    số bánh là: ………. Cái bánh

    số kẹo là: ………. Cái kẹo

    Bài 4. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    a)

    ………………………………………………………………



    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    b)

    ………………………………………………………………



    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    c)

    ………………………………………………………………



    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    Bài 5. Hoàn thành bảng sau:
    Số gồm

    Viết số

    Đọc số
    3

    1 triệu, 4 chục nghìn, 7
    trăm, 3 chục, 9 đơn vị

    Một triệu không trăm bốn mươi nghìn

    1 040 739

    bảy trăm ba mươi chín

    2 trăm nghìn, 5 chục nghìn,
    2 trăm, 9 đơn vị
    8 chục triệu,9 trăm, 4 chục
    5 trăm nghìn, 3 nghìn, 8
    chục, 6 đơn vị

    Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật chu vi bằng với chu vi hình vuông cạnh 5m.
    Biết chiều dài hơn chiều rộng 4 m.
    a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn đó.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    b) Người ta để

    diện tích mảnh vườn để trồng rau. Cứ 1 m2 thu hoạch được 5 kg

    rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh vườn đó.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    4

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    Bài 7. Đố em?
    Hai số có hiệu bằng 102. Nếu bớt số
    bị trừ đi 35 đơn vị và thêm vào số trừ
    14 đơn vị thì hiệu mới bằng bao
    nhiêu?

    Câu trả lời: Hiệu mới bằng: …………….

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2
    5

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Phân số nào dưới đây không phải phân số thập phân?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)

    A. 8

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 4. Phân số nào dưới đây có thể được viết thành phân số thập phân?
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    Câu 5. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
    A.

    B.

    Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài

    m, chiều rộng

    m. Người ta

    chia miếng bìa thành 4 phần bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi miếng bìa đó là:
    A.

    m2

    B.

    m2

    C.

    6

    m2

    D.

    m2

    Câu 8. Trong các phân số:

    . Có bao nhiêu phân số có thể viết được

    thành phân số thập phân.
    A. 3 phân số

    B. 2 phân số

    C. 4 phân số

    D. 1 phân số

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Trong các phân số:

    . Phân số nào là phân số

    thập phân?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    a)

    c)

    b)

    Bài 3. Viết các phân số

    d)
    thành phân số thập phân:

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 4. Cho các phân số:
    a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
    ………………………………………………………………………………………
    7

    b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 5. Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả:

    Bài 6. Tính giá trị của biểu thức:
    a)

    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    b)

    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    c)

    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    8

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 3
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Phần nguyên của hỗn số
    A. 2

    là:

    B. 3

    C. 5

    D.

    C. 8

    D. 26

    Câu 2.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 21

    B. 6

    Câu 3. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

    A.

    B.

    Câu 4. Chuyển hỗn số
    A.

    B.

    B.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    thành phân số:

    Câu 5. Kết quả của phép tính
    A.

    C.

    là:

    Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
    9

    A. =

    B. >

    Câu 7. Tuấn cho Hùng

    C. <
    số bi của mình. Tuấn cho Dũng

    số bi của mình. Hỏi

    Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi của mình?
    A. Dũng nhiều hơn

    số bi của Tuấn

    B. Hùng nhiều hơn

    số bi của Tuấn

    C. Dũng nhiều hơn

    số bi của Tuấn

    D. Hùng nhiều hơn

    số bi của Tuấn

    Câu 8. Bà Hoa đem một số quả trứng gà ra chợ bán. Buổi sáng bà bán được
    trứng, buổi chiều bà bán được

    số quả

    số quả trứng. Hỏi bà đã bán được bao nhiêu phần số

    quả trứng.
    A.

    B.

    C.

    D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Tính:
    a)

    = …………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………...

    b)

    = …………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………...

    c)

    = …………………………………………………………………………
    10

    ………………………………………………………………………...
    d)

    = …………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………...

    Bài 2. Cho các hỗn số:

    ;

    ;

    ;

    ;

    a) Đọc các hỗn số đã cho
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    b) Chuyển các hỗn số đã cho thành phân số
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    Bài 3. Điền dấu “+” hoặc dấu “-” thích hợp vào ô trống:
    a)

    c)

    b)

    d)

    Bài 4. Điền hỗn số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
    11

    Bài 5. Ngày thứ nhất, một đội công nhân sửa được
    công nhân sửa được

    đoạn đường. Ngày thứ hai, đội

    đoạn đường.

    a) Hỏi đội công nhân đó đã sửa được bao nhiêu đoạn đường?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    b) Hỏi đội công nhân còn phải sửa nốt bao nhiêu đoạn đường nữa?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a)

    b)

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    ……………..……………………….

    12

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1.
    60 tạ 4 yến = ............. kg
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 64

    B. 604

    C. 6 040

    D. 6 400

    Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
    A. 300 000

    B. 3

    C. 300

    Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
    A.

    B.

    D. 3 000 000
    là:

    C.

    D.

    Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm

    Hình vẽ trên có ................. góc tù.
    A. 1

    B. 2

    C. 4

    Câu 5. Giá trị của biểu thức
    A.
    Câu 6. Phân số
    A.

    B.

    D. 3

    là:
    C. 1

    D.

    viết dưới dạng hỗn số là:
    B.

    C.

    13

    D.

    Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
    dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
    A. 96 cm2

    B. 100 cm2

    C. 50 cm2

    D. 25 cm2

    Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
    trứng. Lần thứ hai, cô bán được

    số

    số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau hai

    lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
    A. 55 quả

    B. 45 quả

    C. 65 quả

    D. 35 quả

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 3 tháng = ................. năm
    b) 2 yến = ................. tấn

    e) 3 kg 230 g = ................. kg
    f)

    giờ = ................. phút

    c) 45 năm = ................. thế kỉ

    g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ

    d) 230 m = ................. km

    h) 9 giờ = ................. phút

    Bài 2.
    a)

    Hình vẽ trên có:
    ............. góc nhọn

    ............. góc vuông

    ............. góc tù

    ............. góc bẹt

    b)
    Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau

    A

    B

    ...................................................................
    ...................................................................
    14

    D

    E

    C

    Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
    ...................................................................
    ...................................................................
    Bài 3. Đặt tính rồi tính
    210 354 + 497 451

    321 045 - 68 001

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    147 469 × 27

    156 234 : 45

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng 20
    dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    15

    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
    a) 120 ×

    + 120 ×

    + 120 × 1

    b)

    ........................................................... ...........................................................
    ........................................................... ...........................................................
    ........................................................... ...........................................................
    ........................................................... ...........................................................
    ........................................................... ...........................................................
    Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
    a) 120o
    b) 60o
    c) 105o
    d) 15o

    .
    .
    .
    .

    16

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 5
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
    A. 2,5

    B. 20,05

    C. 20,5

    D. 500,2

    Câu 2.
    15,784 < 15,……84
    Số thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 5
    Câu 3. Phân số

    B. 6

    C. 7

    D. 9

    viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 7,5

    B. 1,04

    C. 1,4

    D. 7,05

    Câu 4.
    5,78 ……. 5,7800
    Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
    A. 1,05

    B. 2,6

    C. 1,67

    D. 5,9

    Câu 6.
    54 cm = ……… m
    Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 0,054

    B. 0,54

    C. 5,4

    D. 0,0054

    Câu 7. Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 0,46; 1,98; 3,04; 5,7

    B. 5,7; 3,04; 0,46; 1,98

    C. 1,98; 0,46; 3,04;5,7

    D. 5,7; 3,04; 1,98; 0,46

    Câu 8.
    Rổ táo nào nặng hơn?
    17

    B

    A

    2,34 kg

    3,56 kg

    Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
    A. Rổ A nặng hơn

    B. Rổ B nặng hơn

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân
    (theo mẫu)
    Mẫu:
    a)

    e)

    b)

    f)

    c)

    g)

    d)

    h)

    Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
    a) 4,56 ………. 6,5

    d) 3,6 ………. 4,1

    b) 2,05 ………. 2

    e)

    6,78

    g) 7,98 ………. 7,089

    ………. h) 15,067 ………. 16,57

    6,7800
    c) 1,95 ………. 1,908

    f) 5,7 ………. 5,07

    i) 45,56 ………. 45

    Bài 3.
    a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    ……….

    ……….

    ……….

    ……….
    18

    ……….

    b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
    ……….

    ……….

    ……….

    ……….

    ……….

    Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    a) 3 cm = ………. m

    e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn

    b) 12 g = ………. kg

    f) 104 yến = ………. tấn

    c) 234 ml = ………. l

    g) 23 mm = ………. m

    d) 2 km 123 m = ………. km

    h) 309 kg = ………. tạ

    Bài 5. Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
    a) 1,54 < ……….. < 1,55
    Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……
    b) 2,57 = ……….. = 2,570
    Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……
    c) 0,567 > ……….. > 0, 56
    Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….
    Bài 6. Viết tiếp vào chỗ chấm
    a)

    A

    B

    Rổ táo nhẹ nhất là: …….……….……

    15,7 kg

    15,367 kg

    b)
    A

    B

    19

    Quả sầu riêng nặng nhất là: …….……….…...

    3,56 kg

    2,98 kg

    c)
    A

    B

    Rổ cam nhẹ nhất là: …….……….…...

    16,098 kg

    16,059 kg

    Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
    Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:

    a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả …….…... số thập phân có bốn chữ số mà
    phần thập phân gồm hai chữ số.
    b)

    Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là …….…..., số bé nhất là …….…..

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6
    20

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
    A. 36,2

    B. 36,02

    C. 36,200

    D. 36,002

    Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
    A. 64

    B. 67

    Câu 3.

    C. 66

    D. 65

    2 kg 410 g = …….…... kg

    Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 2,41

    B. 2,041

    C. 2,4

    D. 2,04

    Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014

    B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98

    C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56

    D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25

    Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

    4,412 kg
    A. Con thỏ

    2,56 kg

    3 kg

    B. Con vịt

    C. Con chó

    2,15 kg
    D. Con mèo

    Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. mm

    B. m

    C. cm

    D. dm

    Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
    A. 23,37
    Câu 8. Từ bốn thẻ 3

    B. 23,4
    4

    ,

    C. 23,375
    0

    D. 23,474

    .Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn

    1?
    A. 6

    B. 5

    C. 3

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành bảng sau
    21

    D. 4

    Số thập phân gồm

    Số thập phân

    Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

    …….…...…….…...

    Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm

    …….…...…….…...

    Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

    …….…...…….…...

    Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

    …….…...…….…...

    Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
    a) 4 m 9 cm = …….…...……. m

    f) 510 g = …….…...……. kg

    b) 3 km 564 m = …….…...… km

    g) 164 kg = …….…...……. tấn

    c) 1 kg 297 g = …….…...… kg

    h) 4 km 32 m = …….…...… km

    d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ

    i) 1 450 ml = …….…...… l

    e) 5 l 102 ml = …….…...… l

    j) 310 mm = …….…...… m

    Bài 3. Số?
    4,05 m = …… m …… dm …… cm

    3,357 km = …… km …… hm ……
    dam

    1,98 kg = …… kg …… g = …… g

    2,047 l = …… l …… ml

    1,6 tấn = …… tấn …… tạ

    26,012 kg = …… yến …… kg …… g

    2,56 l = …… l …… ml

    101,256 l = …… l …… ml

    Bài 4. Số?
    Số thập phân
    5,497

    Làm tròn số thập phân đến
    Số tự nhiên gần nhất

    Hàng phần mười

    Hàng phần trăm

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    22

    0,909

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    24,672

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    16,035

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    9,6047

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    3,56

    …….…...…

    …….…...…

    …….…...…

    Bài 5. Cho cân nặng của các con vật sau:

    1,98 kg

    9,85 kg
    6,47 kg

    0,206 kg

    2,7 kg

    0,157 kg

    2,567 kg

    a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
    b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
    …….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
    …….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
    Bài 6. Nối các số đo tương ứng bằng nhau

    506 mm

    56 dm

    23

    2,6 dm

    450 m

    0,45 km

    5,6 m
    260 mm

    0,506 m

    Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S

    62 mm

    41 mm

    25 mm
    17,9 cm2
    Hình A

    Hình B

    Hình C

    a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

    ….…...…

    b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

    ….…...…

    c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

    ….…...…

    d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

    ….…...…

    e) Hình C có diện tích lớn nhất

    ….…...…

    f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

    ….…...…

    24

    PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số thập phân 54,09 được đọc là:
    A. Năm mươi tư phẩy không chín

    B. Năm tư phẩy không chín

    C. Năm mươi tư và không chín

    D. Năm tư và không chín

    Câu 2. Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
    A. 5,607

    B. 6,02

    C. 4,56

    D. 3,987

    Câu 3. Số 45,306 km2 được đọc là:
    A. Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông
    B. Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông
    C. Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
    D. Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
    Câu 4.
    14,024 km2 = ….…...… ha
    Số thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 0,14024

    B. 140,24

    C. 1,4024

    D. 1402,4

    Câu 5. Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:
    A. 5 km2

    B. 5 m2

    C. 5 ha

    D. 5 dm2

    Câu 6.
    426 cm2 = ….…...… m2
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 4,26

    B. 42 600

    C. 0,0426

    D. 0,426

    Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là
    125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:
    A. 80 m

    B. 8 dam

    C. 800 dam

    D. 8 m

    Câu 8. Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất
    nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?
    25

    A. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
    B. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
    C. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
    D. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành bảng sau
    Đọc

    Viết

    Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông

    ….…...…...…

    Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta

    ….…...…...…

    Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông

    ….…...…...…

    Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta

    ….…...…...…

    Tám mươi chín phẩy một héc-ta

    ….…...…...…

    Bài 2. Nối hai số đo bằng nhau
    0,3 km2

    30 km2
    3 ha

    300 000 dm2

    30 ha

    30 000 m2

    3 000 ha

    0,3 ha
    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
    a) 4 km2 24 m2 = ….…...…. ha

    f) 5 600 000 cm2 = ….…...…. ha

    b) 1 km2 ha = ….…...…. ha

    g) 61 m2 = ….…...…. ha

    c) 0,19 km2 = ….…...…. m2

    h) 1 ha 124 cm2 = ….…...…. cm2

    d) 26 ha 23 m2 = ….…...…. m2

    i) 364 m2 789 mm2 = ….…...…. cm2
    26

    e) 0,2564 ha = ….…...…. m2

    j) 201 ha 345 m2 = ….…...…. dm2

    Bài 4. Cho các số đo sau: 45,201 ha ; 134,65 cm2; 7,974 mm2; 201,364 dm2; 926,23
    m2; 0,23 km2
    a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé
    ….…...….….

    ….…...….….
    ….…...….….

    ….…...….….

    ….…...….….

    ….…...….….
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh


    “Sách mang trong mình sứ mệnh đưa độc giả đi du lịch khắp muôn nơi mà không cần di chuyển một bước.” – Jumpa Lahiri

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ MINH KHAI -TP HỒ CHÍ MINH !