Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CÁNH DIỀU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 21h:31' 03-11-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 21h:31' 03-11-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm được viết là:
A. 489 000
B. 4 890
C. 48 900
D. 40 980
C. 4 525
D. 4 825
Câu 2. Kết quả của phép tính 105 × 45 là:
A. 4 725
B. 4 625
Câu 3.
17 804 = 10 000 + 7 000 +
?
+4
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 80
B. 800
C. 8 000
D. 8
Câu 4. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A.
B.
Câu 5. Sắp xếp các phân số
A.
B.
C.
D.
theo thứ tự tăng dần là:
C.
D.
Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 641 - 356 × 5 là:
A. 861
B. 11 575
C. 961
D. 1 001
Câu 7. Bác Mai chia 300 kg vào các bao, mỗi bao 20 kg. Bác Mai đã bán đi
số bao
gạo với giá mỗi bao là 240 000 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán gạo?
A. 1 680 đồng
B. 960 000 đồng
1
C. 1 440 000 đồng
D. 1 200 000 đồng
Câu 8. Trong các phân số
A. 2 phân số
có bao nhiêu phân số tối giản?
B. 3 phân số
C. 4 phân số
D. 1 phân số
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
247 546 + 98 476
561 234 - 297 103
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
c) 245 168 × 17
d) 478 145 : 23
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 24 514 - 356 × 24
b) 145 780 + (25 461 - 4 961) × 2
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2
số bánh là: ………. Cái bánh
số que kem là: ………. Que kem
số bánh là: ………. Cái bánh
số kẹo là: ………. Cái kẹo
Bài 4. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
a)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
b)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
c)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 5. Hoàn thành bảng sau:
Số gồm
Viết số
Đọc số
3
1 triệu, 4 chục nghìn, 7
trăm, 3 chục, 9 đơn vị
Một triệu không trăm bốn mươi nghìn
1 040 739
bảy trăm ba mươi chín
2 trăm nghìn, 5 chục nghìn,
2 trăm, 9 đơn vị
8 chục triệu,9 trăm, 4 chục
5 trăm nghìn, 3 nghìn, 8
chục, 6 đơn vị
Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật chu vi bằng với chu vi hình vuông cạnh 5m.
Biết chiều dài hơn chiều rộng 4 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Người ta để
diện tích mảnh vườn để trồng rau. Cứ 1 m2 thu hoạch được 5 kg
rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh vườn đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 7. Đố em?
Hai số có hiệu bằng 102. Nếu bớt số
bị trừ đi 35 đơn vị và thêm vào số trừ
14 đơn vị thì hiệu mới bằng bao
nhiêu?
Câu trả lời: Hiệu mới bằng: …………….
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2
5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Phân số nào dưới đây không phải phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)
A. 8
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4. Phân số nào dưới đây có thể được viết thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.
B.
Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
A. >
B. <
C. =
Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
chia miếng bìa thành 4 phần bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi miếng bìa đó là:
A.
m2
B.
m2
C.
6
m2
D.
m2
Câu 8. Trong các phân số:
. Có bao nhiêu phân số có thể viết được
thành phân số thập phân.
A. 3 phân số
B. 2 phân số
C. 4 phân số
D. 1 phân số
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Trong các phân số:
. Phân số nào là phân số
thập phân?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
c)
b)
Bài 3. Viết các phân số
d)
thành phân số thập phân:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. Cho các phân số:
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………
7
b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………
Bài 5. Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả:
Bài 6. Tính giá trị của biểu thức:
a)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
b)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
c)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
8
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phần nguyên của hỗn số
A. 2
là:
B. 3
C. 5
D.
C. 8
D. 26
Câu 2.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21
B. 6
Câu 3. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:
A.
B.
Câu 4. Chuyển hỗn số
A.
B.
B.
D.
C.
D.
C.
D.
thành phân số:
Câu 5. Kết quả của phép tính
A.
C.
là:
Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
9
A. =
B. >
Câu 7. Tuấn cho Hùng
C. <
số bi của mình. Tuấn cho Dũng
số bi của mình. Hỏi
Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi của mình?
A. Dũng nhiều hơn
số bi của Tuấn
B. Hùng nhiều hơn
số bi của Tuấn
C. Dũng nhiều hơn
số bi của Tuấn
D. Hùng nhiều hơn
số bi của Tuấn
Câu 8. Bà Hoa đem một số quả trứng gà ra chợ bán. Buổi sáng bà bán được
trứng, buổi chiều bà bán được
số quả
số quả trứng. Hỏi bà đã bán được bao nhiêu phần số
quả trứng.
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính:
a)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
b)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
c)
= …………………………………………………………………………
10
………………………………………………………………………...
d)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
Bài 2. Cho các hỗn số:
;
;
;
;
a) Đọc các hỗn số đã cho
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
b) Chuyển các hỗn số đã cho thành phân số
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bài 3. Điền dấu “+” hoặc dấu “-” thích hợp vào ô trống:
a)
c)
b)
d)
Bài 4. Điền hỗn số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
11
Bài 5. Ngày thứ nhất, một đội công nhân sửa được
công nhân sửa được
đoạn đường. Ngày thứ hai, đội
đoạn đường.
a) Hỏi đội công nhân đó đã sửa được bao nhiêu đoạn đường?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Hỏi đội công nhân còn phải sửa nốt bao nhiêu đoạn đường nữa?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
12
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
60 tạ 4 yến = ............. kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64
B. 604
C. 6 040
D. 6 400
Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
A. 300 000
B. 3
C. 300
Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
A.
B.
D. 3 000 000
là:
C.
D.
Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm
Hình vẽ trên có ................. góc tù.
A. 1
B. 2
C. 4
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
Câu 6. Phân số
A.
B.
D. 3
là:
C. 1
D.
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
C.
13
D.
Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 96 cm2
B. 100 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
trứng. Lần thứ hai, cô bán được
số
số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau hai
lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
A. 55 quả
B. 45 quả
C. 65 quả
D. 35 quả
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng = ................. năm
b) 2 yến = ................. tấn
e) 3 kg 230 g = ................. kg
f)
giờ = ................. phút
c) 45 năm = ................. thế kỉ
g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ
d) 230 m = ................. km
h) 9 giờ = ................. phút
Bài 2.
a)
Hình vẽ trên có:
............. góc nhọn
............. góc vuông
............. góc tù
............. góc bẹt
b)
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau
A
B
...................................................................
...................................................................
14
D
E
C
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
...................................................................
...................................................................
Bài 3. Đặt tính rồi tính
210 354 + 497 451
321 045 - 68 001
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
147 469 × 27
156 234 : 45
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng 20
dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
15
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
a) 120 ×
+ 120 ×
+ 120 × 1
b)
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
a) 120o
b) 60o
c) 105o
d) 15o
.
.
.
.
16
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
A. 2,5
B. 20,05
C. 20,5
D. 500,2
Câu 2.
15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5
Câu 3. Phân số
B. 6
C. 7
D. 9
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,5
B. 1,04
C. 1,4
D. 7,05
Câu 4.
5,78 ……. 5,7800
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
A. 1,05
B. 2,6
C. 1,67
D. 5,9
Câu 6.
54 cm = ……… m
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,054
B. 0,54
C. 5,4
D. 0,0054
Câu 7. Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 0,46; 1,98; 3,04; 5,7
B. 5,7; 3,04; 0,46; 1,98
C. 1,98; 0,46; 3,04;5,7
D. 5,7; 3,04; 1,98; 0,46
Câu 8.
Rổ táo nào nặng hơn?
17
B
A
2,34 kg
3,56 kg
Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
A. Rổ A nặng hơn
B. Rổ B nặng hơn
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân
(theo mẫu)
Mẫu:
a)
e)
b)
f)
c)
g)
d)
h)
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5
d) 3,6 ………. 4,1
b) 2,05 ………. 2
e)
6,78
g) 7,98 ………. 7,089
………. h) 15,067 ………. 16,57
6,7800
c) 1,95 ………. 1,908
f) 5,7 ………. 5,07
i) 45,56 ………. 45
Bài 3.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……….
……….
……….
……….
18
……….
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm = ………. m
e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn
b) 12 g = ………. kg
f) 104 yến = ………. tấn
c) 234 ml = ………. l
g) 23 mm = ………. m
d) 2 km 123 m = ………. km
h) 309 kg = ………. tạ
Bài 5. Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
a) 1,54 < ……….. < 1,55
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……
b) 2,57 = ……….. = 2,570
Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……
c) 0,567 > ……….. > 0, 56
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….
Bài 6. Viết tiếp vào chỗ chấm
a)
A
B
Rổ táo nhẹ nhất là: …….……….……
15,7 kg
15,367 kg
b)
A
B
19
Quả sầu riêng nặng nhất là: …….……….…...
3,56 kg
2,98 kg
c)
A
B
Rổ cam nhẹ nhất là: …….……….…...
16,098 kg
16,059 kg
Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:
a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả …….…... số thập phân có bốn chữ số mà
phần thập phân gồm hai chữ số.
b)
Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là …….…..., số bé nhất là …….…..
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6
20
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
A. 36,2
B. 36,02
C. 36,200
D. 36,002
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 64
B. 67
Câu 3.
C. 66
D. 65
2 kg 410 g = …….…... kg
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
4,412 kg
A. Con thỏ
2,56 kg
3 kg
B. Con vịt
C. Con chó
2,15 kg
D. Con mèo
Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. mm
B. m
C. cm
D. dm
Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
A. 23,37
Câu 8. Từ bốn thẻ 3
B. 23,4
4
,
C. 23,375
0
D. 23,474
.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn
1?
A. 6
B. 5
C. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
21
D. 4
Số thập phân gồm
Số thập phân
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm
…….…...…….…...
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm
…….…...…….…...
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm
…….…...…….…...
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn
…….…...…….…...
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m
f) 510 g = …….…...……. kg
b) 3 km 564 m = …….…...… km
g) 164 kg = …….…...……. tấn
c) 1 kg 297 g = …….…...… kg
h) 4 km 32 m = …….…...… km
d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ
i) 1 450 ml = …….…...… l
e) 5 l 102 ml = …….…...… l
j) 310 mm = …….…...… m
Bài 3. Số?
4,05 m = …… m …… dm …… cm
3,357 km = …… km …… hm ……
dam
1,98 kg = …… kg …… g = …… g
2,047 l = …… l …… ml
1,6 tấn = …… tấn …… tạ
26,012 kg = …… yến …… kg …… g
2,56 l = …… l …… ml
101,256 l = …… l …… ml
Bài 4. Số?
Số thập phân
5,497
Làm tròn số thập phân đến
Số tự nhiên gần nhất
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
…….…...…
…….…...…
…….…...…
22
0,909
…….…...…
…….…...…
…….…...…
24,672
…….…...…
…….…...…
…….…...…
16,035
…….…...…
…….…...…
…….…...…
9,6047
…….…...…
…….…...…
…….…...…
3,56
…….…...…
…….…...…
…….…...…
Bài 5. Cho cân nặng của các con vật sau:
1,98 kg
9,85 kg
6,47 kg
0,206 kg
2,7 kg
0,157 kg
2,567 kg
a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Bài 6. Nối các số đo tương ứng bằng nhau
506 mm
56 dm
23
2,6 dm
450 m
0,45 km
5,6 m
260 mm
0,506 m
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
62 mm
41 mm
25 mm
17,9 cm2
Hình A
Hình B
Hình C
a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2
….…...…
b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2
….…...…
c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C
….…...…
d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B
….…...…
e) Hình C có diện tích lớn nhất
….…...…
f) Hình A có diện tích nhỏ nhất
….…...…
24
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân 54,09 được đọc là:
A. Năm mươi tư phẩy không chín
B. Năm tư phẩy không chín
C. Năm mươi tư và không chín
D. Năm tư và không chín
Câu 2. Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
A. 5,607
B. 6,02
C. 4,56
D. 3,987
Câu 3. Số 45,306 km2 được đọc là:
A. Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông
B. Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông
C. Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
D. Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
Câu 4.
14,024 km2 = ….…...… ha
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,14024
B. 140,24
C. 1,4024
D. 1402,4
Câu 5. Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:
A. 5 km2
B. 5 m2
C. 5 ha
D. 5 dm2
Câu 6.
426 cm2 = ….…...… m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,26
B. 42 600
C. 0,0426
D. 0,426
Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là
125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:
A. 80 m
B. 8 dam
C. 800 dam
D. 8 m
Câu 8. Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất
nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?
25
A. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
B. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
C. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
D. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Đọc
Viết
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông
….…...…...…
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta
….…...…...…
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông
….…...…...…
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta
….…...…...…
Tám mươi chín phẩy một héc-ta
….…...…...…
Bài 2. Nối hai số đo bằng nhau
0,3 km2
30 km2
3 ha
300 000 dm2
30 ha
30 000 m2
3 000 ha
0,3 ha
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4 km2 24 m2 = ….…...…. ha
f) 5 600 000 cm2 = ….…...…. ha
b) 1 km2 ha = ….…...…. ha
g) 61 m2 = ….…...…. ha
c) 0,19 km2 = ….…...…. m2
h) 1 ha 124 cm2 = ….…...…. cm2
d) 26 ha 23 m2 = ….…...…. m2
i) 364 m2 789 mm2 = ….…...…. cm2
26
e) 0,2564 ha = ….…...…. m2
j) 201 ha 345 m2 = ….…...…. dm2
Bài 4. Cho các số đo sau: 45,201 ha ; 134,65 cm2; 7,974 mm2; 201,364 dm2; 926,23
m2; 0,23 km2
a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm được viết là:
A. 489 000
B. 4 890
C. 48 900
D. 40 980
C. 4 525
D. 4 825
Câu 2. Kết quả của phép tính 105 × 45 là:
A. 4 725
B. 4 625
Câu 3.
17 804 = 10 000 + 7 000 +
?
+4
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 80
B. 800
C. 8 000
D. 8
Câu 4. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A.
B.
Câu 5. Sắp xếp các phân số
A.
B.
C.
D.
theo thứ tự tăng dần là:
C.
D.
Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 641 - 356 × 5 là:
A. 861
B. 11 575
C. 961
D. 1 001
Câu 7. Bác Mai chia 300 kg vào các bao, mỗi bao 20 kg. Bác Mai đã bán đi
số bao
gạo với giá mỗi bao là 240 000 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán gạo?
A. 1 680 đồng
B. 960 000 đồng
1
C. 1 440 000 đồng
D. 1 200 000 đồng
Câu 8. Trong các phân số
A. 2 phân số
có bao nhiêu phân số tối giản?
B. 3 phân số
C. 4 phân số
D. 1 phân số
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
247 546 + 98 476
561 234 - 297 103
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
c) 245 168 × 17
d) 478 145 : 23
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 24 514 - 356 × 24
b) 145 780 + (25 461 - 4 961) × 2
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
= ………………………………….
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2
số bánh là: ………. Cái bánh
số que kem là: ………. Que kem
số bánh là: ………. Cái bánh
số kẹo là: ………. Cái kẹo
Bài 4. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
a)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
b)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
c)
………………………………………………………………
và
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 5. Hoàn thành bảng sau:
Số gồm
Viết số
Đọc số
3
1 triệu, 4 chục nghìn, 7
trăm, 3 chục, 9 đơn vị
Một triệu không trăm bốn mươi nghìn
1 040 739
bảy trăm ba mươi chín
2 trăm nghìn, 5 chục nghìn,
2 trăm, 9 đơn vị
8 chục triệu,9 trăm, 4 chục
5 trăm nghìn, 3 nghìn, 8
chục, 6 đơn vị
Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật chu vi bằng với chu vi hình vuông cạnh 5m.
Biết chiều dài hơn chiều rộng 4 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Người ta để
diện tích mảnh vườn để trồng rau. Cứ 1 m2 thu hoạch được 5 kg
rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh vườn đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 7. Đố em?
Hai số có hiệu bằng 102. Nếu bớt số
bị trừ đi 35 đơn vị và thêm vào số trừ
14 đơn vị thì hiệu mới bằng bao
nhiêu?
Câu trả lời: Hiệu mới bằng: …………….
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2
5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Phân số nào dưới đây không phải phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)
A. 8
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4. Phân số nào dưới đây có thể được viết thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.
B.
Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
A. >
B. <
C. =
Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
chia miếng bìa thành 4 phần bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi miếng bìa đó là:
A.
m2
B.
m2
C.
6
m2
D.
m2
Câu 8. Trong các phân số:
. Có bao nhiêu phân số có thể viết được
thành phân số thập phân.
A. 3 phân số
B. 2 phân số
C. 4 phân số
D. 1 phân số
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Trong các phân số:
. Phân số nào là phân số
thập phân?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
c)
b)
Bài 3. Viết các phân số
d)
thành phân số thập phân:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. Cho các phân số:
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………
7
b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………
Bài 5. Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả:
Bài 6. Tính giá trị của biểu thức:
a)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
b)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
c)
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
8
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phần nguyên của hỗn số
A. 2
là:
B. 3
C. 5
D.
C. 8
D. 26
Câu 2.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21
B. 6
Câu 3. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:
A.
B.
Câu 4. Chuyển hỗn số
A.
B.
B.
D.
C.
D.
C.
D.
thành phân số:
Câu 5. Kết quả của phép tính
A.
C.
là:
Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
9
A. =
B. >
Câu 7. Tuấn cho Hùng
C. <
số bi của mình. Tuấn cho Dũng
số bi của mình. Hỏi
Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi của mình?
A. Dũng nhiều hơn
số bi của Tuấn
B. Hùng nhiều hơn
số bi của Tuấn
C. Dũng nhiều hơn
số bi của Tuấn
D. Hùng nhiều hơn
số bi của Tuấn
Câu 8. Bà Hoa đem một số quả trứng gà ra chợ bán. Buổi sáng bà bán được
trứng, buổi chiều bà bán được
số quả
số quả trứng. Hỏi bà đã bán được bao nhiêu phần số
quả trứng.
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính:
a)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
b)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
c)
= …………………………………………………………………………
10
………………………………………………………………………...
d)
= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...
Bài 2. Cho các hỗn số:
;
;
;
;
a) Đọc các hỗn số đã cho
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
b) Chuyển các hỗn số đã cho thành phân số
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bài 3. Điền dấu “+” hoặc dấu “-” thích hợp vào ô trống:
a)
c)
b)
d)
Bài 4. Điền hỗn số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
11
Bài 5. Ngày thứ nhất, một đội công nhân sửa được
công nhân sửa được
đoạn đường. Ngày thứ hai, đội
đoạn đường.
a) Hỏi đội công nhân đó đã sửa được bao nhiêu đoạn đường?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Hỏi đội công nhân còn phải sửa nốt bao nhiêu đoạn đường nữa?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
……………..……………………….
12
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
60 tạ 4 yến = ............. kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64
B. 604
C. 6 040
D. 6 400
Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
A. 300 000
B. 3
C. 300
Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
A.
B.
D. 3 000 000
là:
C.
D.
Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm
Hình vẽ trên có ................. góc tù.
A. 1
B. 2
C. 4
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
Câu 6. Phân số
A.
B.
D. 3
là:
C. 1
D.
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
C.
13
D.
Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 96 cm2
B. 100 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
trứng. Lần thứ hai, cô bán được
số
số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau hai
lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
A. 55 quả
B. 45 quả
C. 65 quả
D. 35 quả
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng = ................. năm
b) 2 yến = ................. tấn
e) 3 kg 230 g = ................. kg
f)
giờ = ................. phút
c) 45 năm = ................. thế kỉ
g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ
d) 230 m = ................. km
h) 9 giờ = ................. phút
Bài 2.
a)
Hình vẽ trên có:
............. góc nhọn
............. góc vuông
............. góc tù
............. góc bẹt
b)
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau
A
B
...................................................................
...................................................................
14
D
E
C
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
...................................................................
...................................................................
Bài 3. Đặt tính rồi tính
210 354 + 497 451
321 045 - 68 001
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
147 469 × 27
156 234 : 45
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng 20
dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
15
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
a) 120 ×
+ 120 ×
+ 120 × 1
b)
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
a) 120o
b) 60o
c) 105o
d) 15o
.
.
.
.
16
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
A. 2,5
B. 20,05
C. 20,5
D. 500,2
Câu 2.
15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5
Câu 3. Phân số
B. 6
C. 7
D. 9
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,5
B. 1,04
C. 1,4
D. 7,05
Câu 4.
5,78 ……. 5,7800
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
A. 1,05
B. 2,6
C. 1,67
D. 5,9
Câu 6.
54 cm = ……… m
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,054
B. 0,54
C. 5,4
D. 0,0054
Câu 7. Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 0,46; 1,98; 3,04; 5,7
B. 5,7; 3,04; 0,46; 1,98
C. 1,98; 0,46; 3,04;5,7
D. 5,7; 3,04; 1,98; 0,46
Câu 8.
Rổ táo nào nặng hơn?
17
B
A
2,34 kg
3,56 kg
Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
A. Rổ A nặng hơn
B. Rổ B nặng hơn
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân
(theo mẫu)
Mẫu:
a)
e)
b)
f)
c)
g)
d)
h)
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5
d) 3,6 ………. 4,1
b) 2,05 ………. 2
e)
6,78
g) 7,98 ………. 7,089
………. h) 15,067 ………. 16,57
6,7800
c) 1,95 ………. 1,908
f) 5,7 ………. 5,07
i) 45,56 ………. 45
Bài 3.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……….
……….
……….
……….
18
……….
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm = ………. m
e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn
b) 12 g = ………. kg
f) 104 yến = ………. tấn
c) 234 ml = ………. l
g) 23 mm = ………. m
d) 2 km 123 m = ………. km
h) 309 kg = ………. tạ
Bài 5. Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
a) 1,54 < ……….. < 1,55
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……
b) 2,57 = ……….. = 2,570
Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……
c) 0,567 > ……….. > 0, 56
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….
Bài 6. Viết tiếp vào chỗ chấm
a)
A
B
Rổ táo nhẹ nhất là: …….……….……
15,7 kg
15,367 kg
b)
A
B
19
Quả sầu riêng nặng nhất là: …….……….…...
3,56 kg
2,98 kg
c)
A
B
Rổ cam nhẹ nhất là: …….……….…...
16,098 kg
16,059 kg
Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:
a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả …….…... số thập phân có bốn chữ số mà
phần thập phân gồm hai chữ số.
b)
Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là …….…..., số bé nhất là …….…..
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6
20
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
A. 36,2
B. 36,02
C. 36,200
D. 36,002
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 64
B. 67
Câu 3.
C. 66
D. 65
2 kg 410 g = …….…... kg
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
4,412 kg
A. Con thỏ
2,56 kg
3 kg
B. Con vịt
C. Con chó
2,15 kg
D. Con mèo
Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. mm
B. m
C. cm
D. dm
Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
A. 23,37
Câu 8. Từ bốn thẻ 3
B. 23,4
4
,
C. 23,375
0
D. 23,474
.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn
1?
A. 6
B. 5
C. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
21
D. 4
Số thập phân gồm
Số thập phân
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm
…….…...…….…...
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm
…….…...…….…...
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm
…….…...…….…...
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn
…….…...…….…...
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m
f) 510 g = …….…...……. kg
b) 3 km 564 m = …….…...… km
g) 164 kg = …….…...……. tấn
c) 1 kg 297 g = …….…...… kg
h) 4 km 32 m = …….…...… km
d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ
i) 1 450 ml = …….…...… l
e) 5 l 102 ml = …….…...… l
j) 310 mm = …….…...… m
Bài 3. Số?
4,05 m = …… m …… dm …… cm
3,357 km = …… km …… hm ……
dam
1,98 kg = …… kg …… g = …… g
2,047 l = …… l …… ml
1,6 tấn = …… tấn …… tạ
26,012 kg = …… yến …… kg …… g
2,56 l = …… l …… ml
101,256 l = …… l …… ml
Bài 4. Số?
Số thập phân
5,497
Làm tròn số thập phân đến
Số tự nhiên gần nhất
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
…….…...…
…….…...…
…….…...…
22
0,909
…….…...…
…….…...…
…….…...…
24,672
…….…...…
…….…...…
…….…...…
16,035
…….…...…
…….…...…
…….…...…
9,6047
…….…...…
…….…...…
…….…...…
3,56
…….…...…
…….…...…
…….…...…
Bài 5. Cho cân nặng của các con vật sau:
1,98 kg
9,85 kg
6,47 kg
0,206 kg
2,7 kg
0,157 kg
2,567 kg
a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Bài 6. Nối các số đo tương ứng bằng nhau
506 mm
56 dm
23
2,6 dm
450 m
0,45 km
5,6 m
260 mm
0,506 m
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
62 mm
41 mm
25 mm
17,9 cm2
Hình A
Hình B
Hình C
a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2
….…...…
b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2
….…...…
c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C
….…...…
d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B
….…...…
e) Hình C có diện tích lớn nhất
….…...…
f) Hình A có diện tích nhỏ nhất
….…...…
24
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân 54,09 được đọc là:
A. Năm mươi tư phẩy không chín
B. Năm tư phẩy không chín
C. Năm mươi tư và không chín
D. Năm tư và không chín
Câu 2. Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
A. 5,607
B. 6,02
C. 4,56
D. 3,987
Câu 3. Số 45,306 km2 được đọc là:
A. Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông
B. Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông
C. Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
D. Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
Câu 4.
14,024 km2 = ….…...… ha
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,14024
B. 140,24
C. 1,4024
D. 1402,4
Câu 5. Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:
A. 5 km2
B. 5 m2
C. 5 ha
D. 5 dm2
Câu 6.
426 cm2 = ….…...… m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,26
B. 42 600
C. 0,0426
D. 0,426
Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là
125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:
A. 80 m
B. 8 dam
C. 800 dam
D. 8 m
Câu 8. Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất
nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?
25
A. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
B. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
C. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
D. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Đọc
Viết
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông
….…...…...…
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta
….…...…...…
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông
….…...…...…
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta
….…...…...…
Tám mươi chín phẩy một héc-ta
….…...…...…
Bài 2. Nối hai số đo bằng nhau
0,3 km2
30 km2
3 ha
300 000 dm2
30 ha
30 000 m2
3 000 ha
0,3 ha
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4 km2 24 m2 = ….…...…. ha
f) 5 600 000 cm2 = ….…...…. ha
b) 1 km2 ha = ….…...…. ha
g) 61 m2 = ….…...…. ha
c) 0,19 km2 = ….…...…. m2
h) 1 ha 124 cm2 = ….…...…. cm2
d) 26 ha 23 m2 = ….…...…. m2
i) 364 m2 789 mm2 = ….…...…. cm2
26
e) 0,2564 ha = ….…...…. m2
j) 201 ha 345 m2 = ….…...…. dm2
Bài 4. Cho các số đo sau: 45,201 ha ; 134,65 cm2; 7,974 mm2; 201,364 dm2; 926,23
m2; 0,23 km2
a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
….…...….….
 





